Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ausgestorben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausgestorben
[ˈaʊ̯sɡəˌʃtɔʁbn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
tuyệt chủng
- không còn tồn tại nữa
nicht mehr vorhanden seiend
Der Säbelzahntiger zählt zu den
ausgestorbenen
Tierarten.
Hổ răng kiếm được xếp vào loài động vật đã tuyệt chủng.
Từ đồng nghĩa
extinkt
Tính từ