'ausgliedern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausgliedern
[ˈaʊ̯sˌɡliːdɐn]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
tách ra- tách một thứ ra khỏi một tập thể hoặc khối lớn hơn, loại riêng ra thành một phần độc lập
etwas aus einer größeren Menge abtrennen, aussondern
„Der Klub wollte seine erste Vereinsmannschaft aus dem Hauptverein ausgliedern und deren Spielrecht in der Hessenliga per Neugründung auf den ISC übertragen.“
Câu lạc bộ muốn tách đội một của mình ra khỏi câu lạc bộ chính và chuyển quyền thi đấu của đội này tại Hessenliga sang ISC thông qua việc thành lập mới.
„Wenn ausländische Unternehmen Geschäfte ausgliedern, können für Anleger Steuern fällig werden – es sei denn, bestimmte Kriterien werden erfüllt.“
Khi các doanh nghiệp nước ngoài tách riêng các hoạt động kinh doanh, nhà đầu tư có thể phải nộp thuế – trừ khi đáp ứng một số tiêu chí nhất định.