

loại trừ- Gạt một điều gì đó ra ngoài, không chấp nhận hoặc không tính đến nó.
etwas ausklammern, etwas nicht annehmen
tẩy chay- Loại một hay nhiều người ra khỏi một nhóm hoặc khỏi xã hội, không cho họ tham gia hay thuộc về cộng đồng đó.
Person(en) aus einer Gruppe beziehungsweise Gesellschaft ausschließen