'ausheimisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausheimisch
[ˈaʊ̯sˌhaɪ̯mɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
xứ khác- Chỉ người hoặc sự vật không thuộc về một nơi hay một vùng nào đó, mà đến từ nơi khác; có nguồn gốc từ bên ngoài địa phương.
sonst veraltet: einem Ort, einer Region fremd; von auswärts stammend
„[…] die ausserdem dort blühten, waren entweder aus einer andern Stadt des Kirchenstaats gebürtig, oder ganz ausheimisch, und liessen sich theils in Rom nieder, theils zogen sie sich, wenn sie dort gearbeitet hatten, zurück und starben in ihrer Heimat.“
“[…] những người ngoài ra hưng thịnh ở đó hoặc là sinh ra từ một thành phố khác của Lãnh thổ Giáo hoàng, hoặc hoàn toàn là người từ xứ khác, và một phần định cư ở Roma, một phần sau khi làm việc ở đó thì rút lui trở về và chết tại quê hương mình.”