
phá rừng- Chặt hạ sạch cây cối trên một khu vực hoặc cả một vùng đất, làm cho nơi đó trở nên trống trơn.
ein Gebiet, einen Landstrich kahlschlagen, abholzen
chặt bỏ- Loại bỏ cây cối hoặc bụi rậm trong một khu rừng, lâm phần hoặc lùm cây bằng cách chặt đi.
Bäume oder Sträuchern in einem Wald, Forst oder Hain entfernen