Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ausländerfeindlich' nghĩa là gì?
ausländerfeindlich
[ˈaʊ̯slɛndɐˌfaɪ̯ntlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
bài ngoại
- có thái độ thù địch hoặc chống đối người nước ngoài.
gegen Ausländer feindlich gesinnt
„Ein halbes Jahr später erreichte die
ausländerfeindliche
Hetze ihren nächsten Höhepunkt.“
Nửa năm sau, sự kích động bài ngoại đã đạt đến đỉnh điểm tiếp theo.
Tính từ