
chất đầy- làm cho một vật hoặc hệ thống chịu tải đến gần hoặc tới giới hạn công suất hay khả năng chịu đựng của nó.
etwas bis zur Grenze der Tragfähigkeit belasten
bận rộn- làm cho một người được lấp đầy thời gian hoặc phải huy động toàn bộ sức lực, khả năng của mình.
jemanden ausfüllen, seine/ihre/dessen Kräfte voll beanspruchen