'ausmanövrieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausmanövrieren
[ˈaʊ̯smanøˌvʁiːʁən]Động từ(jdn. ~)
Định nghĩa
1
đánh bại khéo- làm cho ai đó mất khả năng hành động bằng những biện pháp có chủ đích, dồn họ vào một tình thế nhất định bằng sự tính toán và khéo léo
jemanden durch gezielte Maßnahmen handlungsunfähig machen, in eine bestimmte Lage manövrieren
„Beim Schach gibt es kein verdammtes Glück, Loop. Entweder hat man die Fähigkeit und die Geduld, seinen Gegner auszumanövrieren und auszurechnen... ... oder nicht.“
“Trong cờ vua chẳng có cái may mắn chết tiệt nào đâu, Loop. Hoặc là người ta có khả năng và sự kiên nhẫn để đánh bại đối thủ của mình bằng mưu lược và tính toán... ... hoặc là không.”