'auspfeifen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
auspfeifen
[ˈaʊ̯sˌp͡faɪ̯fn̩]Động từ
Định nghĩa
1
huýt sáo la ó- bày tỏ sự không hài lòng hoặc bất mãn bằng cách huýt sáo phản đối người nào đó
sein Missfallen oder seine Unzufriedenheit durch Pfiffe zum Ausdruck bringen
„Es wurden Plakate mit Deutschland in den Grenzen von 1937 gezeigt, und die Redner wurden ausgepfiffen, wenn sie Solidarität mit den anderen Ostblockländern anmahnten.“
“Người ta đã giương các biểu ngữ về nước Đức trong đường biên giới năm 1937, và các diễn giả bị huýt sáo la ó khi họ kêu gọi đoàn kết với các nước khác trong khối Đông Âu.”