

vắt kiệt- bóc lột hoặc khai thác ai đó đến mức hoàn toàn cạn kiệt sức lực, nguồn lực hay giá trị
jemanden vollständig ausbeuten
kiệt sức- dùng hết sức lực của mình, làm việc hay vận động đến mức mệt lả, không còn năng lượng
seine Kräfte aufbrauchen, sich verausgaben