'auspreisen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
auspreisen
[ˈaʊ̯sˌpʁaɪ̯sn̩]Động từ
Định nghĩa
1
ghi giá- Gắn hoặc ghi thông tin giá cho hàng hóa hoặc dịch vụ; nêu rõ mức giá của từng hạng mục.
Waren oder Leistungen mit Preisinformationen versehen
Weiters wurden die Preisbestandteile Montage und Service mit Ausnahme einzelner Positionen nicht ausgepreist, da diese Bestandteile teilweise mit € 0,-- „ausgepreist“ wurden und teilweise überhaupt ohne Eintrag blieben.
Ngoài ra, các thành phần giá là lắp đặt và dịch vụ, ngoại trừ một số hạng mục riêng lẻ, cũng không được ghi giá, vì các thành phần này một phần được “ghi giá” là 0 euro và một phần hoàn toàn để trống không ghi gì.
Varianten sind daher nicht in das Hauptangebot aufzunehmen, sondern getrennt und ohne in die Summenbildung einzufließen auszupreisen.
Vì vậy, các phương án không được đưa vào chào hàng chính mà phải được ghi giá riêng và không được tính vào tổng cộng.