Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ausreichend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausreichend
[ˈaʊ̯sˌʁaɪ̯çn̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
đủ
- đầy đủ, vừa đủ
genügend, genug
Durch ausgewogene Kost sind wir
ausreichend
mit Vitaminen versorgt.
Với chế độ ăn cân bằng, chúng ta được cung cấp đủ vitamin.
„Als er einen
ausreichenden
Vorrat an Brennholz aufgestapelt hatte, beschloss er, gleich ein Signalfeuer zu machen.“
Từ đồng nghĩa
genügend
suffizient
Từ trái nghĩa
mangelhaft
ungenügend
Khi đã chất đủ lượng củi dự trữ, anh ta quyết định nhóm ngay một đống lửa tín hiệu.
2
đạt
- điểm 4 (thang điểm Đức)
Note 4
Welche Note hast du in Englisch erhalten? –
Ausreichend
.
Bạn được điểm mấy môn tiếng Anh? - Đạt.
Tính từ