'aussäen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aussäen
[ˈaʊ̯sˌzɛːən]Động từ
Định nghĩa
1
gieo hạt- Đưa hạt giống vào đất đã được chuẩn bị sẵn để chúng có thể nảy mầm và phát triển.
Saatgut in den dafür vorbereiteten Boden bringen
„Wenn wir nicht warten wollen, bis sich der Boden von selbst mit Wildpflanzen bedeckt, so können wir auch entsprechende Samen sammeln und unter der Hecke aussäen.“
“Nếu chúng ta không muốn chờ đến khi mặt đất tự phủ đầy cây dại, thì chúng ta cũng có thể thu thập những hạt giống thích hợp và gieo chúng dưới hàng rào cây bụi.”