'ausschweigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausschweigen
[ˈaʊ̯sˌʃvaɪ̯ɡn̩]Động từ
Định nghĩa
1
im lặng- không bày tỏ ý kiến hoặc không đưa ra lập trường về một vấn đề hay một người nào đó; cố ý không nói gì về điều đó
sich zu etwas nicht äußern, zu jemandem nicht Stellung nehmen
Und die Verteidiger der vier Männer, die sich zu den zum Teil massiven Vorwürfen beharrlich ausschweigen, lassen nicht locker.
Và các luật sư bào chữa của bốn người đàn ông, những người vẫn kiên quyết im lặng trước các cáo buộc phần nào rất nghiêm trọng, vẫn không chịu buông bỏ.