
ngồi yên- giữ người ngồi vững trong yên khi ngựa chạy nước kiệu, không nhấc người theo nhịp.
beim Trab fest im Sattel bleiben
chờ qua- kiên gan chịu đựng và vượt qua vấn đề bằng cách chờ đợi, không chủ động giải quyết ngay.
standfest Probleme durch Abwarten überstehen
làm dão- làm cho quần áo hoặc chỗ ngồi bị giãn, lõm hoặc mất dáng vì dùng quá lâu, nhất là do ngồi nhiều.
Kleidungsstücke oder Sitzplätze durch zu langes Benützen ausbeulen