
chơi khăm- đối xử với ai theo ý đồ của mình để lừa gạt, qua mặt, đánh lừa hoặc lợi dụng; cũng có thể là cố tình kích động các bên chống lại nhau.
sein Spiel mit jemandem treiben, ihn austricksen, hintergehen, täuschen, überlisten
đánh ra- trong chơi bài, đánh ra một lá bài hoặc một chất nhất định; mở đầu ván chơi; cũng có thể là tung ra một quân bài chủ chốt hay tận dụng lợi thế đang có.
beim Kartenspiel eine bestimmte Karte oder Farbe auswerfen, ein Spiel beginnen, einen Favoriten ins Spiel bringen
thi đấu- tổ chức và tiến hành một giải vô địch, giải đấu hoặc cuộc tranh tài để xác định kết quả cuối cùng.
eine Meisterschaft, ein Turnier, einen Wettkampf austragen
quay số- tổ chức một trò chơi may rủi hoặc xổ số và công bố, trao giải thưởng được đặt ra.
ein Glücksspiel organisieren und dabei einen Gewinn ausschütten, aussetzen
phát huy- đem kinh nghiệm, sức mạnh, ưu thế hoặc tài năng của mình ra sử dụng một cách hiệu quả để đạt kết quả tốt.
seine Erfahrung, Stärke, Überlegenheit ins Feld führen
khai thác- tận dụng trọn vẹn các khả năng của một vai diễn, một cảnh sân khấu hoặc một nhân vật để thể hiện đầy đủ các mặt của nó.
die Möglichkeiten einer Rolle, einer Theaterszene voll ausnutzen
phát nội dung- truyền tải, hiển thị hoặc phân phát thông tin, thông điệp hay nội dung tới người nhận qua một hệ thống truyền thông hoặc quảng cáo.
als Information übermitteln