

tuyệt chủng- chấm dứt tồn tại vì không còn hậu duệ hoặc thế hệ tiếp theo.
durch das Fehlen von Nachkommen aufhören zu existieren
mai một- không còn được sử dụng, thực hành nữa và dần bị lãng quên.
nicht mehr ausgeübt oder benutzt werden und in Vergessenheit geraten
vắng tanh- trở nên không có người ở, vắng bóng con người, hoang vắng.
unbewohnt, menschenleer werden, veröden