
nhồi đầy- nhét hoặc cho vật liệu vào một vật cho đến khi khoảng trống bên trong được lấp kín hoàn toàn
etwas vollständig befüllen, bis die Leere gefüllt ist
nhồi xác- nhồi da hoặc bộ lông của một con vật bằng vật liệu chuyên dụng trong quá trình chế tác tiêu bản
den Balg eines Tieres bei der Präparation mit speziellem Material füllen