Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'aussuchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aussuchen
[ˈaʊ̯sˌzuːxn̩]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
chọn lựa
eine (oder auch mehrere) Alternativen aus einer Vielzahl von Möglichkeiten wählen
Ich habe mir dieses Paar Schuhe
ausgesucht
, das will ich
haben
!
Tôi đã chọn đôi giày này, tôi muốn có nó!
Ich habe dieses Paar Schuhe
ausgesucht
, das wird Martina bestimmt gefallen.
Tôi đã chọn đôi giày này, Martina nhất định sẽ thích nó.
Động từ