'austicken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
austicken
[ˈaʊ̯sˌtɪkn̩]Động từ
Định nghĩa
1
mất kiểm soát- không còn kiểm soát được hành vi của mình, mất tự chủ hoặc không giữ được bình tĩnh nữa
sein Verhalten nicht mehr kontrollieren können, die Beherrschung verlieren
„Der Angeklagte habe ihr gesagt, dass er sich von seinem Opfer provoziert gefühlt habe und ausgetickt sei. An einem Punkt habe er sich entschlossen, die Frau zu töten.“
“Bị cáo đã nói với cô ấy rằng anh ta cảm thấy bị nạn nhân khiêu khích và đã mất kiểm soát. Đến một thời điểm nào đó, anh ta quyết định giết người phụ nữ.”