
phát triển- đạt tới kích thước đầy đủ hoặc phát triển đến mức độ, quy mô đáng kể
seine volle (bemerkenswerte) Größe erreichen
mọc ra- đâm chồi hoặc mọc vươn ra từ một vật hay một nơi nào đó
aus etwas heraussprießen (wachsen)
chật đồ- lớn lên về vóc dáng đến mức quần áo không còn vừa nữa
so die Körpergröße verändern, dass Kleidung nicht mehr passt
tự hết- tự cải thiện hoặc tự biến mất theo thời gian nhờ lớn lên và trưởng thành
durch Altern und Wachstum von alleine besser werden oder verschwinden
phát cáu- mất sự bình tĩnh và điềm đạm, trở nên bực bội khó chịu
die Ruhe und Ausgeglichenheit verlieren