

làm giãn- làm cho một vật bị kéo giãn do sử dụng và vì thế trở nên rộng hơn một cách lâu dài
etwas durch Benutzung dehnen und somit dauerhaft weiter machen
giãn ra- bị kéo giãn do sử dụng và thường trở nên rộng hơn một cách lâu dài
sich durch Benutzung dehnen und meist dauerhaft weiter werden
mở rộng- làm cho một việc hoặc lĩnh vực tăng lên về mức độ hoặc quy mô
etwas in seinem Ausmaß/oder Umfang vergrößern
lan rộng- trở nên lớn hơn về độ rộng, gia tăng về phạm vi hoặc quy mô
in seiner Weite größer werden, an Umfang gewinnen
phát triển thành- diễn biến hoặc biến thành một trạng thái hay sự việc khác
sich zu etwas entwickeln