Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'azurblau' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
azurblau
[aˈt͡suːɐ̯ˌblaʊ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
xanh thiên thanh
- có màu xanh lam sáng, rực rỡ như màu bầu trời quang đãng.
leuchtend blau
„Mit ein wenig Glück gibt es den
azurblauen
Himmel und Sonne satt dazu.“
Nếu may mắn một chút, sẽ có bầu trời xanh thiên thanh và ánh nắng chan hòa đi kèm nữa.
Từ đồng nghĩa
azurn
Hast du ein
azurblaues
Näpfchen in deinem Farbkasten?
Bạn có một cái khay nhỏ màu xanh thiên thanh trong hộp màu của mình không?
Tính từ