'böswillig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
böswillig
[ˈbøːsˌvɪlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
ác ý- Hành động với ý đồ xấu, mang dụng ý gây hại hoặc không có ý định tốt đối với người khác.
mit einer bösen Absicht handelnd, keine guten Absichten habend
„Als ich meinen Bericht, der sich auf den englischen und den Schweizer Rundfunk stützte, zum besten gab, waren sie eher der Meinung, daß meine Version böswilliger Feindpropaganda entspreche, als zuzugeben, daß die ihre ein Greuelmärchen der Nazis sei.“
“Khi tôi trình bày bản tường thuật của mình, dựa trên đài phát thanh Anh và Thụy Sĩ, họ lại cho rằng phiên bản của tôi là thứ tuyên truyền của kẻ thù mang ác ý, hơn là thừa nhận rằng phiên bản của họ là một câu chuyện kinh hoàng do Đức Quốc xã bịa ra.”