Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'babyeierleicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
babyeierleicht
[ˈbeːbiʔaɪ̯ɐˌlaɪ̯çt]
Tính từ
Định nghĩa
1
cực dễ
- Rất dễ, có thể làm được mà không cần nhiều công sức hay khó khăn.
ohne große Mühen
„Eigentlich
babyeierleicht
, oder?“
"Thật ra cực dễ, đúng không?"
„Neulich durfte ich mal mit der Mama an die Uni. Da gibt es sogar ein Kinderzimmer! Aber die Puzzles da sind
. Echt jetzt.“
Từ đồng nghĩa
kinderleicht
babyeierleicht
"Hôm trước tớ được đi cùng mẹ đến trường đại học. Ở đó còn có cả phòng trẻ em nữa! Nhưng mấy trò ghép hình ở đó thì cực dễ. Thật đấy."
Tính từ