
giữ thăng bằng- giữ một vật ở trạng thái cân bằng
etwas im Gleichgewicht halten
đi thăng bằng- di chuyển hoặc đứng trên một bề mặt hẹp trong khi giữ hoặc cố gắng giữ thăng bằng
sich auf einer schmalen Fläche fortbewegen oder stehen und dabei das Gleichgewicht halten oder es zu halten versuchen
bước đi khó khăn- di chuyển trên địa hình gồ ghề và chỉ giữ được thăng bằng một cách khó khăn
sich auf unebenem Gelände bewegen und dabei das Gleichgewicht nur mit Mühe halten
trợ động từ sein- được sử dụng như trợ động từ sein
Hilfsverb sein:
trợ động từ haben- được sử dụng như trợ động từ haben
Hilfsverb haben: