Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'bankrott' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bankrott
[baŋˈkʁɔt]
Tính từ
Định nghĩa
1
phá sản
- không còn khả năng thanh toán
nicht mehr zahlungsfähig
Die Firma ging
bankrott
und musste somit ihren Betrieb aufgeben.
Công ty đã phá sản và do đó phải ngừng hoạt động kinh doanh.
„Letztendlich stand er betrogen,
und restlos vernichtet da.“
Từ đồng nghĩa
insolvent
pleite
Từ trái nghĩa
solvent
zahlungsfähig
bankrott
"Cuối cùng, anh ta đứng đó bị lừa dối, phá sản và bị hủy hoại hoàn toàn."
Tính từ