'bauchreden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bauchreden
[ˈbaʊ̯xˌʁeːdn̩]Động từ
Định nghĩa
1
nói bụng- Nói mà hầu như không thấy môi cử động, thường khiến người ta có cảm giác như một con rối do mình điều khiển đang nói.
ohne sichtliche Mundbewegungen sprechen, meist so, dass es aussieht, als spreche eine von ihm bewegte Puppe
„Es geschah am Rande der Dreharbeiten für die US-Show ‚America's got talent‘, einer Casting-Sendung, in der Menschen gesucht werden, die besonders gut singen, tanzen, zaubern, bauchreden oder auch Hunde dressieren können.“
“Việc đó xảy ra bên lề quá trình ghi hình cho chương trình Mỹ ‘America's Got Talent’, một chương trình tuyển chọn trong đó người ta tìm kiếm những người đặc biệt giỏi ca hát, nhảy múa, ảo thuật, nói bụng hoặc cả huấn luyện chó nữa.”
„Er ist ein Schummel-Bauchredner Eigentlich kann er nicht bauchreden, aber er kaufte sich für die Behandlung von Kindern die Handpuppe Willi, die eine Therapiepuppe ist, um Kindern die Angst vor der Untersuchung zu nehmen.“
“Anh ấy là một người nói bụng giả hiệu. Thật ra anh ấy không thể nói bụng, nhưng để phục vụ việc điều trị cho trẻ em, anh đã mua con rối tay Willi, một con rối trị liệu, nhằm giúp trẻ bớt sợ hãi khi được thăm khám.”