'baumbewachsen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
baumbewachsen
[ˈbaʊ̯mbəˌvaksn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
rợp cây- Có cây cối mọc phủ kín hoặc hiện diện nhiều cây; có hàng cây hoặc thảm cây bao phủ.
mit Bäumen bewachsen, einen Baumbewuchs aufweisend
„Sie genoss es ungeheuer, die ganze Erfahrung. Flirts, Streiche, WG-Treffs, Kaffeepausen, die schönen alten Gebäude, die Tanzveranstaltungen, Verbindungen, Männer, die Weite der Rasenflächen auf dem Campus und die baumbewachsenen Alleen.“
“Cô ấy vô cùng thích toàn bộ trải nghiệm đó. Những cuộc tán tỉnh, những trò nghịch ngợm, các buổi gặp gỡ ở căn hộ chung, giờ nghỉ uống cà phê, những tòa nhà cổ đẹp đẽ, các buổi khiêu vũ, các hội đoàn, đàn ông, khoảng rộng của những bãi cỏ trong khuôn viên trường và những đại lộ rợp cây.”