Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'beabsichtigt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beabsichtigt
[bəˈʔapzɪçtɪçt]
Tính từ
Định nghĩa
1
có chủ ý
- có ý định, có mục đích rõ ràng
mit Absicht
Das seit langem
beabsichtigte
Treffen kam nicht zustande.
Cuộc gặp đã được dự định từ lâu không diễn ra.
Từ đồng nghĩa
intendiert
Tính từ