'bedächtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bedächtig
[bəˈdɛçtɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
chậm rãi- Diễn tả cách diễn ra chậm, thong thả, không vội vàng.
langsam, gemächlich
Kommt ein bedächtiger besser voran?
Người chậm rãi thì có tiến xa hơn không?
„Mit zwei Wanderstöcken in den Fäusten spaziert sie an einem Sommertag im Jahr 2020 über grüne Almen zur Wallfahrtskapelle Maria Birkenstein.“
bedächtig
“Vào một ngày hè năm 2020, bà nắm hai gậy đi bộ trong tay và thong thả bước qua những đồng cỏ núi xanh mướt để đến nhà nguyện hành hương Maria Birkenstein.”
2
thận trọng- Diễn tả cách hành động có suy nghĩ, có cân nhắc và biết xem xét cẩn thận.