'befehligen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
befehligen
[bəˈfeːlɪɡn̩]Động từ
Định nghĩa
1
chỉ huy- có quyền ra lệnh và nắm quyền chỉ huy đối với một nhóm người.
das Sagen (den Befehl, die Befehlsgewalt) über eine Gruppe von Menschen haben
Das Armeecorps befehligte ein General der Infanterie.
Quân đoàn được chỉ huy bởi một vị tướng bộ binh.
„Jede Sektion wird von einem Emir befehligt, der sich selbst finanziert, Fatwas ausspricht, eine eigene Verwaltung und eigene Sicherheitsleute hat.“
“Mỗi đơn vị đều do một tiểu vương chỉ huy, người tự lo tài chính, ban hành các phán quyết tôn giáo, có bộ máy quản lý riêng và lực lượng an ninh riêng.”