

làm bẩn- làm cho một vật có những vết bẩn ở vài chỗ, khiến bề mặt bị lấm bẩn hoặc loang vết.
einzelne Stellen von etwas beschmutzen, fleckig machen
bôi nhọ- làm tổn hại danh tiếng của ai đó, hạ thấp danh dự hoặc làm hoen ố thanh danh của họ.
jemandes Ansehen schaden, jemandes Ehre herabsetzen