Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'befolgen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
befolgen
[bəˈfɔlɡn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
tuân theo
- thực hiện (một mệnh lệnh)
(einen Befehl) ausführen
Sie
befolgte
den Befehl der Vorgesetzten sofort.
Cô ấy lập tức tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.
Befolgen
Sie bitte den Anweisungen, um das gewünschte Ziel zu erreichen.
Từ trái nghĩa
verweigern
Xin hãy tuân theo các hướng dẫn để đạt được mục tiêu mong muốn.
Động từ