'befreundet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
befreundet
[bəˈfʁɔɪ̯ndət]Tính từ
Định nghĩa
1
thân thiết, bạn bè- có mối quan hệ gắn bó, thân thiện với nhau
freundschaftlich verbunden
„Sei A eine Gruppe von 6 Leuten, von denen jede beliebig ausgewählte Zweiergruppe entweder befreundet oder verfeindet ist. Dann gibt es in dieser Gruppe 3 Leute, die paarweise befreundet oder die paarweise verfeindet sind.“
Giả sử A là một nhóm gồm 6 người, trong đó mỗi cặp hai người bất kỳ được chọn ra hoặc là thân thiết hoặc là thù địch với nhau. Khi đó trong nhóm này sẽ có 3 người mà từng cặp trong số họ hoặc là thân thiết hoặc là thù địch với nhau.
Am Abend kam ein befreundetes Ehepaar zu Besuch.
Vào buổi tối, một cặp vợ chồng thân thiết đã đến chơi.