

dỗ dành- Làm cho ai đó bớt giận, bớt kích động hoặc dịu lại; xoa dịu, trấn an, làm nguôi ngoai.
beschwichtigen, beruhigen, besänftigen
chiều chuộng- Đối xử với ai đó một cách ân cần, ve vuốt, nịnh khéo hoặc chăm chút để làm họ hài lòng.
betüdeln, umschmeicheln