Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'begabt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
begabt
[bəˈɡaːpt]
Tính từ
Định nghĩa
1
có tài
- sở hữu tài năng, có năng khiếu
Talent besitzend
Pablo Escobar ist
begabt
, er hat wirklich Talent.
Pablo Escobar có tài, anh ấy thực sự có tài năng.
„Wie John feststellte, waren seine beiden Schüler ungefähr gleich
, nur besaß Jako eine etwas bessere Auffassungsgabe als sein Mitschüler.
Từ đồng nghĩa
talentiert
Từ trái nghĩa
unbegabt
Từ cụ thể hơn
hochbegabt
sprachbegabt
vernunftbegabt
begabt
Như John nhận thấy, cả hai học sinh của ông đều có tài năng tương đương nhau, chỉ là Jako có khả năng tiếp thu tốt hơn một chút so với bạn học của mình.
Tính từ