Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'begrünt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
begrünt
[bəˈɡʁyːnt]
Tính từ
Định nghĩa
1
phủ xanh
- Có cây cối hoặc thực vật mọc phủ lên, được trồng nhiều cây xanh.
mit Pflanzen bewachsen
„In einem
begrünten
Hinterhof haben sich ein paar Nachbarn auf einen Plausch und ein Gläschen Sekt zusammengefunden.“
Trong một sân sau được phủ xanh, vài người hàng xóm đã tụ tập lại để trò chuyện và nhâm nhi một ly rượu sâm panh.
Tính từ