Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'behände' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
behände
[bəˈhɛndə]
Tính từ
Định nghĩa
1
nhanh nhẹn
- Có khả năng cử động linh hoạt và rất nhanh, khéo léo trong hành động.
wendig und flink
Sie bewegt sich
behände
auf dem Schwebebalken.
Cô ấy di chuyển nhanh nhẹn trên xà thăng bằng.
Từ đồng nghĩa
flink
geschickt
gewandt
wendig
Tính từ