
treo đồ trang trí- trang trí, nhất là cây thông Noel, bằng các đồ vật được treo lên.
(Weihnachtsbäume) mit Hängedekorationen schmücken
trang điểm phô trương- trang sức hoặc trang trí cho ai hay cái gì một cách quá mức, phô trương, dễ gây chú ý.
übermäßig, auffällig schmücken
huấn luyện- huấn luyện, rèn luyện chó săn cho mục đích đi săn.
(Jagdhunde) abrichten
dính líu- dấn thân vào quan hệ hoặc giao thiệp với ai đó; qua lại, dính vào ai đó.
sich auf jemanden einlassen