

khăng khăng- Liên quan đến ý kiến hoặc quyết định: không từ bỏ điều gì, cố chấp giữ vững điều đó và không chịu nhượng bộ.
bezogen auf Meinung, Entschluss: etwas nicht aufgeben, hartnäckig an etwas festhalten, in etwas nicht nachgeben
bền vững- Giữ nguyên một cách vững chắc, kiên định và không thay đổi trong một trạng thái hoặc bản chất nào đó.
standhaft, fest in etwas bleiben
quả quyết- Cứng rắn khẳng định một điều gì đó, nói ra trong khi vẫn giữ chặt ý kiến của mình.
unnachgiebig behaupten, an seiner Meinung festhaltend sagen