Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'beherzt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beherzt
[bəˈhɛʁt͡st]
Tính từ
Định nghĩa
1
quả cảm
- đầy dũng khí, quyết đoán và can đảm khi hành động
voller Herz, Mut
Der Schiedsrichter griff nun
beherzt
durch, anstatt nur Verwarnungen zu erteilen.
Trọng tài lúc này đã mạnh tay xử lý một cách quả cảm, thay vì chỉ đưa ra các lời cảnh cáo.
Từ đồng nghĩa
entschieden
resolut
tapfer
Từ trái nghĩa
halbherzig
mutlos
Tính từ