Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'beiderseitig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beiderseitig
[ˈbaɪ̯dɐˌzaɪ̯tɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
song phương
- có ở cả hai phía, thuộc về hoặc liên quan đến cả hai bên.
auf beiden Seiten vorhanden
Die Scheidung erfolgte in
beiderseitigem
Einverständnis.
Vụ ly hôn diễn ra trong sự đồng thuận của cả hai bên.
Die Scheidung erfolgte aufgrund
Abneigung.
beiderseitiger
Vụ ly hôn diễn ra do sự ác cảm từ cả hai phía.
Tính từ