tán thành- nói điều gì đó với sự đồng ý, bày tỏ sự tán thành với ý kiến hoặc lời nói của người khác
etwas zustimmend sagen
nảy ra- bất chợt nảy ra một ý nghĩ, hiện lên trong đầu, chợt nghĩ đến
plötzlich auf einen Gedanken kommen, in den Sinn kommen