Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'beinahe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beinahe
[ˈbaɪ̯ˈnaːə]
Trạng từ
Định nghĩa
1
gần như, suýt nữa
- nhanh, rất gần với thứ gì đó
fast, sehr nahe an etwas heran
Er wäre
beinahe
mit dem Auto zusammengestoßen.
Anh ấy suýt nữa đâm vào xe hơi.
„
Beinahe
wäre ich gefallen. Gut, dass Du mich aufgefangen hast.“
“Gần như tôi đã ngã. May mà bạn đã đỡ được tôi.”
Từ đồng nghĩa
beinah
Trạng từ