

cất đi- Di chuyển một vật khỏi chỗ hiện có của nó và đặt, cất giữ ở một nơi khác.
etwas von der Stelle, an der es sich befindet, entfernen und an einer anderen Stelle verwahren
gác lại- Tạm thời hoặc vĩnh viễn ngừng việc làm hay tiếp tục xử lý một đối tượng hoặc công việc mà mình đang bận tâm.
die Beschäftigung an und mit einem Objekt, mit dem man sich befasst, vorübergehend oder dauerhaft unterbrechen
để dành- Giữ lại một thứ gì đó, thường là tiền, để dùng về sau; tiết kiệm hoặc chừa phần riêng ra.
etwas, oftmals Geld, sparen