'bekämpfen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bekämpfen
[bəˈkɛmp͡fn̩]Động từ(jdn./etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
chống lại- Đấu tranh chống lại điều gì đó
gegen etwas ankämpfen
Nach diesen erneuten Angriffen entschloss ich mich, die Urheber zu bekämpfen.
Sau những cuộc tấn công mới này, tôi quyết định chống lại những kẻ gây ra chúng.
„Die CIA machte sich ans Werk und kaufte sich zunächst eine neue laotische Regierung, dann baute sie eine Guerillaarmee auf, die die Kommunisten bekämpfen und den Dschungelpfad angreifen sollte.“
"CIA bắt tay vào việc và trước tiên mua chuộc một chính phủ Lào mới, sau đó thành lập một đội quân du kích nhằm chống lại những người cộng sản và tấn công Con đường Xanh."
2
đấu tranh với nhau- Đấu tranh chống lại nhau
gegeneinander kämpfen
Die verfeindeten Brüder bekämpften sich bis aufs Blut.
Những người anh em thù địch đã đấu tranh với nhau đến mức đổ máu.