
than phiền- bày tỏ sự bất mãn về điều gì đó
seinen Unmut über etwas äußern
thương tiếc, than khóc- tiếc nuối một tình trạng tồi tệ hoặc một sự kiện đau buồn; thương xót điều gì đó
einen Missstand oder ein schmerzliches Ereignis bedauern; um etwas trauern