'beknospen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beknospen
[bəˈknɔspn̩]Động từ
Định nghĩa
1
đâm nụ- Hình thành hoặc mọc ra các nụ, tức những mấu sẽ phát triển thành lá hoặc hoa về sau.
Knoten, aus denen sich später Blätter oder Blüten entwickeln (Knospen), treiben/ansetzen
„beknospt, gemmatus; mit Knospen besetzt, mehrere Arten Salix, entwickeln ihre Knospen des nächsten Jahres im Herbste schon sehr weit, und heissen dann vorzugsweise: beknospt.“ (1823)
“beknospt, gemmatus; có gắn đầy nụ, một số loài liễu đã phát triển các nụ của năm sau khá mạnh ngay từ mùa thu, và khi đó chúng đặc biệt được gọi là: có nụ.” (1823)