
nhận được, có được- nhận được điều gì đó, nhận một thứ gì đó, đạt được điều gì đó; nắm giữ trong tay
etwas empfangen, etwas erhalten, etwas erlangen; in seinen Besitz übernehmen
tìm thấy, giành được- Chiếm hữu một người hoặc một sự vật; tìm được một người cụ thể hoặc đạt được một lợi ích nhất định.
sich einer Person oder Sache bemächtigen; eine bestimmte Person finden oder einen bestimmten Vorteil gewinnen
sẽ nhận, sẽ có- Nhận được trong tương lai, đến trong tương lai
in der Zukunft kriegen, in der Zukunft eintreffen
tiêu hóa được, chịu được- Chịu được thức ăn, đồ uống, các liệu pháp vật lý; biết cách ứng xử tốt trước hậu quả của hành động.
Speisen, Getränke, körperliche Anwendungen vertragen; gut mit Konsequenzen des Handelns umgehen
được (trợ động từ bị động)- là trợ động từ dùng để tạo thể bị động (bị ảnh hưởng bởi hành động hoặc sự việc)
als Hilfsverb zur Passivbildung (bekommen von der Handlung oder dem Geschehnis betroffen sein